Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1953

Thứ Ba, ngày 4/6 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1953 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/7/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1953

Ngày 14/7/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/7/1953 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Quý Tỵ (4/6/1953 âm lịch).

Ngày 14/7/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/7/1953 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1953 là thứ ba.

Ngày 14/7/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›