Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1953

Thứ Hai, ngày 26/5 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1953 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/7/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1953

Ngày 6/7/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/7/1953 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Quý Tỵ (26/5/1953 âm lịch).

Ngày 6/7/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/7/1953 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1953 là thứ hai.

Ngày 6/7/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›