Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1953

Thứ Sáu, ngày 30/5 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1953 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1953

Ngày 10/7/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/7/1953 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Quý Tỵ (30/5/1953 âm lịch).

Ngày 10/7/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/7/1953 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1953 là thứ sáu.

Ngày 10/7/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›