Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1934

Thứ Hai, ngày 28/5 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1934 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1934

Ngày 9/7/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/7/1934 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Giáp Tuất (28/5/1934 âm lịch).

Ngày 9/7/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/7/1934 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1934 là thứ hai.

Ngày 9/7/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1934

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›