Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1934

Thứ Sáu, ngày 2/6 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1934 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/7/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1934

Ngày 13/7/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/7/1934 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Giáp Tuất (2/6/1934 âm lịch).

Ngày 13/7/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/7/1934 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1934 là thứ sáu.

Ngày 13/7/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›