Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1934

Thứ Hai, ngày 12/6 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1934 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/7/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1934

Ngày 23/7/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/7/1934 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Giáp Tuất (12/6/1934 âm lịch).

Ngày 23/7/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 23/7/1934 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1934 là thứ hai.

Ngày 23/7/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›