Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1934

Thứ Tư, ngày 30/5 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1934 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1934

Ngày 11/7/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/1934 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Giáp Tuất (30/5/1934 âm lịch).

Ngày 11/7/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/7/1934 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1934 là thứ tư.

Ngày 11/7/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›