Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1934

Thứ Ba, ngày 20/6 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1934 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/7/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1934

Ngày 31/7/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 31/7/1934 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Giáp Tuất (20/6/1934 âm lịch).

Ngày 31/7/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 31/7/1934 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1934 là thứ ba.

Ngày 31/7/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›