Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 1934

Thứ Ba, ngày 6/6 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 17 Tháng 7, 1934 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/7/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 17/7/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/7/1934

Ngày 17/7/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 17/7/1934 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Giáp Tuất (6/6/1934 âm lịch).

Ngày 17/7/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 17/7/1934 là thứ mấy?

Ngày 17/7/1934 là thứ ba.

Ngày 17/7/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/7/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›