Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1925

Thứ Năm, ngày 19/5 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1925 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Năm (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/7/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1925

Ngày 9/7/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/7/1925 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Ất Sửu (19/5/1925 âm lịch).

Ngày 9/7/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/7/1925 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1925 là thứ năm.

Ngày 9/7/1925 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›