Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1925

Thứ Ba, ngày 17/5 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 7, 1925 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Năm (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/7/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/1925

Ngày 7/7/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/7/1925 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Ất Sửu (17/5/1925 âm lịch).

Ngày 7/7/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/7/1925 là thứ mấy?

Ngày 7/7/1925 là thứ ba.

Ngày 7/7/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/7/1925

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›