Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1925

Chủ Nhật, ngày 6/6 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1925 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/7/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1925

Ngày 26/7/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/7/1925 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Ất Sửu (6/6/1925 âm lịch).

Ngày 26/7/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 26/7/1925 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1925 là chủ nhật.

Ngày 26/7/1925 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1925

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›