Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 1925

Thứ Tư, ngày 2/6 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 7, 1925 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/7/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 22/7/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/7/1925

Ngày 22/7/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 22/7/1925 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Ất Sửu (2/6/1925 âm lịch).

Ngày 22/7/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 22/7/1925 là thứ mấy?

Ngày 22/7/1925 là thứ tư.

Ngày 22/7/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/7/1925

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›