Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1925

Thứ Hai, ngày 23/5 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1925 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Năm (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/7/1925 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)

Ngày 13/7/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1925

Ngày 13/7/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/7/1925 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Ất Sửu (23/5/1925 âm lịch).

Ngày 13/7/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 13/7/1925 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1925 là thứ hai.

Ngày 13/7/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/7/1925

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›