Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1925

Thứ Bảy, ngày 21/5 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1925 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Năm (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/7/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1925

Ngày 11/7/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/7/1925 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Ất Sửu (21/5/1925 âm lịch).

Ngày 11/7/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/7/1925 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1925 là thứ bảy.

Ngày 11/7/1925 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›