Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1925

Thứ Hai, ngày 16/5 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1925 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Năm (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/7/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1925

Ngày 6/7/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/7/1925 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Ất Sửu (16/5/1925 âm lịch).

Ngày 6/7/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 6/7/1925 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1925 là thứ hai.

Ngày 6/7/1925 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›