Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1904

Thứ Năm, ngày 26/4 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1904 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/6/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1904

Ngày 9/6/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/6/1904 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Giáp Thìn (26/4/1904 âm lịch).

Ngày 9/6/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/6/1904 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1904 là thứ năm.

Ngày 9/6/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/6/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›