Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 1904

Thứ Năm, ngày 17/5 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 30 Tháng 6, 1904 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/6/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 30/6/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/6/1904

Ngày 30/6/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 30/6/1904 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Giáp Thìn (17/5/1904 âm lịch).

Ngày 30/6/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 30/6/1904 là thứ mấy?

Ngày 30/6/1904 là thứ năm.

Ngày 30/6/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/6/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›