Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1904

Thứ Bảy, ngày 28/4 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1904 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Bính Tý
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1904

Ngày 11/6/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/6/1904 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Giáp Thìn (28/4/1904 âm lịch).

Ngày 11/6/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/6/1904 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1904 là thứ bảy.

Ngày 11/6/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›