Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1904

Thứ Ba, ngày 24/4 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 6, 1904 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/6/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/1904

Ngày 7/6/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/6/1904 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Giáp Thìn (24/4/1904 âm lịch).

Ngày 7/6/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/6/1904 là thứ mấy?

Ngày 7/6/1904 là thứ ba.

Ngày 7/6/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/6/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›