Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 1904

Thứ Tư, ngày 2/5 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 15 Tháng 6, 1904 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/6/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 15/6/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/6/1904

Ngày 15/6/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/6/1904 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Giáp Thìn (2/5/1904 âm lịch).

Ngày 15/6/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/6/1904 là thứ mấy?

Ngày 15/6/1904 là thứ tư.

Ngày 15/6/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/6/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›