Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1904

Thứ Bảy, ngày 21/4 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 6, 1904 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/1904

Ngày 4/6/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/6/1904 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Giáp Thìn (21/4/1904 âm lịch).

Ngày 4/6/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/6/1904 là thứ mấy?

Ngày 4/6/1904 là thứ bảy.

Ngày 4/6/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/6/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›