Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1918

Thứ Năm, ngày 29/3 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1918 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1918

Ngày 9/5/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/5/1918 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Mậu Ngọ (29/3/1918 âm lịch).

Ngày 9/5/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/5/1918 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1918 là thứ năm.

Ngày 9/5/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›