Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 1918

Thứ Tư, ngày 20/4 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 5, 1918 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Tý
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/5/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 29/5/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/5/1918

Ngày 29/5/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/5/1918 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Mậu Ngọ (20/4/1918 âm lịch).

Ngày 29/5/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 29/5/1918 là thứ mấy?

Ngày 29/5/1918 là thứ tư.

Ngày 29/5/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/5/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›