Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 1918

Thứ Tư, ngày 6/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 15 Tháng 5, 1918 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/5/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 15/5/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/5/1918

Ngày 15/5/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/5/1918 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Mậu Ngọ (6/4/1918 âm lịch).

Ngày 15/5/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 15/5/1918 là thứ mấy?

Ngày 15/5/1918 là thứ tư.

Ngày 15/5/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/5/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›