Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1918

Thứ Hai, ngày 26/3 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1918 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/5/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1918

Ngày 6/5/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/5/1918 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Mậu Ngọ (26/3/1918 âm lịch).

Ngày 6/5/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/5/1918 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1918 là thứ hai.

Ngày 6/5/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›