Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1918

Thứ Sáu, ngày 1/4 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1918 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1918

Ngày 10/5/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/5/1918 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Mậu Ngọ (1/4/1918 âm lịch).

Ngày 10/5/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/5/1918 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1918 là thứ sáu.

Ngày 10/5/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1918

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›