Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1901

Thứ Năm, ngày 21/3 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1901 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1901

Ngày 9/5/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/5/1901 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Tân Sửu (21/3/1901 âm lịch).

Ngày 9/5/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/5/1901 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1901 là thứ năm.

Ngày 9/5/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1901

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›