Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 1901

Thứ Hai, ngày 25/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 5, 1901 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/5/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 13/5/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/5/1901

Ngày 13/5/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/5/1901 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Tân Sửu (25/3/1901 âm lịch).

Ngày 13/5/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/5/1901 là thứ mấy?

Ngày 13/5/1901 là thứ hai.

Ngày 13/5/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/5/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›