Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1901

Thứ Ba, ngày 26/3 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1901 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/5/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1901

Ngày 14/5/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/5/1901 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Tân Sửu (26/3/1901 âm lịch).

Ngày 14/5/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 14/5/1901 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1901 là thứ ba.

Ngày 14/5/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›