Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1901

Thứ Bảy, ngày 1/4 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 18 Tháng 5, 1901 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/5/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 18/5/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/5/1901

Ngày 18/5/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/5/1901 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Tân Sửu (1/4/1901 âm lịch).

Ngày 18/5/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 18/5/1901 là thứ mấy?

Ngày 18/5/1901 là thứ bảy.

Ngày 18/5/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/5/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›