Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2149

Thứ Tư, ngày 2/3 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2149 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2149

Ngày 9/4/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/4/2149 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Kỷ Dậu (2/3/2149 âm lịch).

Ngày 9/4/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/4/2149 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2149 là thứ tư.

Ngày 9/4/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2149

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›