Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2149

Thứ Tư, ngày 24/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 2 Tháng 4, 2149 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/4/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/2149

Ngày 2/4/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/4/2149 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Kỷ Dậu (24/2/2149 âm lịch).

Ngày 2/4/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/4/2149 là thứ mấy?

Ngày 2/4/2149 là thứ tư.

Ngày 2/4/2149 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›