Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2149

Thứ Hai, ngày 29/2 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2149 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/4/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2149

Ngày 7/4/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/4/2149 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Kỷ Dậu (29/2/2149 âm lịch).

Ngày 7/4/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/4/2149 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2149 là thứ hai.

Ngày 7/4/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›