Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2149

Thứ Ba, ngày 1/3 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 4, 2149 Thứ Ba
Âm lịch 1 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/4/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/2149

Ngày 8/4/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/4/2149 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Kỷ Dậu (1/3/2149 âm lịch).

Ngày 8/4/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/4/2149 là thứ mấy?

Ngày 8/4/2149 là thứ ba.

Ngày 8/4/2149 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/4/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›