Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 2149

Thứ Tư, ngày 16/3 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 4, 2149 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/4/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/2149

Ngày 23/4/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/4/2149 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Kỷ Dậu (16/3/2149 âm lịch).

Ngày 23/4/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/4/2149 là thứ mấy?

Ngày 23/4/2149 là thứ tư.

Ngày 23/4/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/4/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›