Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2094

Thứ Sáu, ngày 25/2 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2094 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2094

Ngày 9/4/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/4/2094 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Giáp Dần (25/2/2094 âm lịch).

Ngày 9/4/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/4/2094 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2094 là thứ sáu.

Ngày 9/4/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›