Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2094

Thứ Hai, ngày 21/2 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 5 Tháng 4, 2094 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/4/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/2094

Ngày 5/4/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/4/2094 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Giáp Dần (21/2/2094 âm lịch).

Ngày 5/4/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/4/2094 là thứ mấy?

Ngày 5/4/2094 là thứ hai.

Ngày 5/4/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/4/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›