Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2094

Thứ Sáu, ngày 2/3 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 16 Tháng 4, 2094 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/4/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/2094

Ngày 16/4/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/4/2094 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Giáp Dần (2/3/2094 âm lịch).

Ngày 16/4/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/4/2094 là thứ mấy?

Ngày 16/4/2094 là thứ sáu.

Ngày 16/4/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/4/2094

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›