Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2094

Thứ Năm, ngày 17/2 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 1 Tháng 4, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/4/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/2094

Ngày 1/4/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/4/2094 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Giáp Dần (17/2/2094 âm lịch).

Ngày 1/4/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 1/4/2094 là thứ mấy?

Ngày 1/4/2094 là thứ năm.

Ngày 1/4/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/4/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›