Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 2094

Thứ Ba, ngày 29/2 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 13 Tháng 4, 2094 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/4/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/2094

Ngày 13/4/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/4/2094 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Giáp Dần (29/2/2094 âm lịch).

Ngày 13/4/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 13/4/2094 là thứ mấy?

Ngày 13/4/2094 là thứ ba.

Ngày 13/4/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/4/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›