Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1989

Chủ Nhật, ngày 4/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1989 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1989

Ngày 9/4/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/4/1989 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Kỷ Tỵ (4/3/1989 âm lịch).

Ngày 9/4/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/4/1989 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1989 là chủ nhật.

Ngày 9/4/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1989

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›