Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1989

Chủ Nhật, ngày 11/3 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1989 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/4/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1989

Ngày 16/4/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/4/1989 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Kỷ Tỵ (11/3/1989 âm lịch).

Ngày 16/4/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 16/4/1989 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1989 là chủ nhật.

Ngày 16/4/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›