Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1989

Thứ Sáu, ngày 2/3 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1989 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/4/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1989

Ngày 7/4/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/4/1989 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Kỷ Tỵ (2/3/1989 âm lịch).

Ngày 7/4/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/4/1989 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1989 là thứ sáu.

Ngày 7/4/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›