Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 1989

Thứ Hai, ngày 19/3 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 24 Tháng 4, 1989 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 24/4/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 24/4/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/4/1989

Ngày 24/4/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 24/4/1989 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Kỷ Tỵ (19/3/1989 âm lịch).

Ngày 24/4/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 24/4/1989 là thứ mấy?

Ngày 24/4/1989 là thứ hai.

Ngày 24/4/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/4/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›