Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1989

Thứ Ba, ngày 28/2 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1989 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/4/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1989

Ngày 4/4/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/4/1989 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Kỷ Tỵ (28/2/1989 âm lịch).

Ngày 4/4/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/4/1989 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1989 là thứ ba.

Ngày 4/4/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/4/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›