Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1989

Thứ Tư, ngày 29/2 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1989 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1989

Ngày 5/4/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/4/1989 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Kỷ Tỵ (29/2/1989 âm lịch).

Ngày 5/4/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 5/4/1989 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1989 là thứ tư.

Ngày 5/4/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›