Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1989

Chủ Nhật, ngày 26/2 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1989 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/4/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1989

Ngày 2/4/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/4/1989 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Kỷ Tỵ (26/2/1989 âm lịch).

Ngày 2/4/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 2/4/1989 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1989 là chủ nhật.

Ngày 2/4/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›