Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1961

Chủ Nhật, ngày 24/2 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1961 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/4/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1961

Ngày 9/4/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/4/1961 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Tân Sửu (24/2/1961 âm lịch).

Ngày 9/4/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/4/1961 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1961 là chủ nhật.

Ngày 9/4/1961 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1961

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›