Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1961

Thứ Bảy, ngày 15/3 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1961 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/4/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1961

Ngày 29/4/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/4/1961 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Tân Sửu (15/3/1961 âm lịch).

Ngày 29/4/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/4/1961 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1961 là thứ bảy.

Ngày 29/4/1961 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1961

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›